Toàn cảnh nguyện vọng 2 các trường phía Nam

8/18/2009

Đồng thời với công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1, nhiều trường ĐH đã thông tin chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển nguyện vọng 2. Thông tin đầy đủ sẽ được Bộ GD-ĐT công bố trước ngày 20/8.

Đồng thời với công bố điểm chuẩn nguyện vọng 1, nhiều trường ĐH đã thông tin chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển nguyện vọng 2. Thông tin đầy đủ sẽ được Bộ GD-ĐT công bố trước ngày 20/8.

Hồ sơ xét tuyển bao gồm:

+ Giấy chứng nhận điểm số 2 có ghi đầy đủ thông tin về mã ngành, mã trường đăng kí xét tuyển.

+ 01 phong bì có dán sẵn tem và địa chỉ để nhận kết quả xét tuyển.

+ Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng

Hồ sơ xét tuyển gửi qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh.

Điạ chỉ của trường  đăng ký nguyện vọng 2.

Thời gian nhận hồ sơ kể từ ngày 25/8/2009 đến hết giờ giao dịch bưu điện ngày 10/9/2009.

Dưới đây là thông tin chi tiết để thí sinh tham khảo:

STT Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm xét tuyển NV2 Chỉ tiêu NV2
1 ĐH Cần Thơ
  Đào tạo Đại học
  Toán ứng dụng (thống kê) 103 A 13 55
  SP Vật lý - Công nghệ 106 A 13 50
  Cơ khí chế biến 109 A 13 65
  Cơ khí giao thông 110 A 13 50
  Xây dựng công trình thủy 111 A 13 65
  Quản lý công nghiệp 118 A 13 35
  SP Sinh học 301 B 14 10
  Sinh học 303 B 14 15
  Chăn nuôi 305 B 14 75
  Bệnh học thủy sản 308 B 14 35
  Sinh học biển 309 B 14 10
  Trồng trọt 310 B 14 45
  Lâm sinh đồng bằng 316 B 14 55
  Hoa viên - cây cảnh 312 B 14 30
  Khoa học đất 315 B 14 20
  Kinh tế tài nguyên môi trường 410 A 13 50
D1
  Kinh tế thủy sản 411 A 13 50
D1
  Quản lý nghề cá 409 A 13 70
  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh 753 D1 13 20
  Thông tin - Thư viện 752 D1 13 60
  SP tiếng Pháp 703 D1,3 13 50
           
2 ĐH Công nghiệp TP HCM
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ Kỹ thuật Điện 101 A 16 80
  Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 102 A 16 40
  Công nghệ Nhiệt lạnh 103 A 15 70
  Công nghệ Kỹ thuật Điện tử 104 A 17 55
  Khoa học Máy tính 105 A 16 65
  Công nghệ Kỹ thuật Ôtô 106 A 17 40
  Công nghệ May - Thời trang 107 A 14 70
  Quản trị Kinh doanh 401 A 18,5 60
D1
  Kế toán - Kiểm toán 402 A 18,5 35
D1
  Tài chính - Ngân hàng 403 A 19 35
D1
  Anh văn (Không nhân hệ số) 751 D1 15 25
           
3 ĐH Đồng Tháp
  Đào tạo Đại học
  Sư phạm Toán học 101 A 14,5 2
  Sư phạm Tin học 102 A 13 57
  Sư phạm Vật lý 103 A 13 19
  Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 104 A 13 36
  Khoa học máy tính 105 A 13 96
  Sư phạm Hóa học 201 A 13,5 9
  Sư phạm Sinh học - KTNN 301 B 14 14
  Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 302 B 14 33
  Nuôi trồng thủy sản 304 A 13 46
B 14
  Quản trị kinh doanh 402 A 13 44
D1 13
  Kế toán 403 A 13 32
  Quản lý đất đai 407 A 13 66
  Quản lý văn hóa 409 C 14 91
D1 13
  Công tác xã hội 501 C 14 67
D1 13
  Giáo dục Chính trị 604 C 14 2
  Thư viện - Thông tin 605 C 14 86
D1 13
  Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 17,5 14
  Tiếng Anh 702 D1 15 72
  Tiếng Trung Quốc 703 C 14 37
D1 13
  Đồ họa 803 H 15 12
  Giáo dục Tiểu học 901 D1 13 100
  Đào tạo Cao đẳng
  Sư phạm Vật lý - KTCN C67 A 10 29
  Sư phạm Hóa - Sinh C68 A 10 18
  Sư phạm Sinh - Hóa C69 B 10 11
  SP KTNN - KTGĐ C70 B 11 35
  Sư phạm Địa lý - CTĐ C73 C 13 14
  Tin học C79 A 10 86
  Thư viện - Thông tin C80 C 11 41
D1 10
  Mỹ thuật ứng dụng C81 H 12 30
  Công nghệ thiết bị trường học C82 A 10 40
B 11
  Địa lý (chuyên ngành Địa lý du lịch) C83 A 10 27
C 11
D1 10
  Tiếng Anh C84 D1 12 37
  Đào tạo trung cấp chuyên nghiệp
  Giáo dục Mầm non T65 M 12 100
  Tin học T66 Các khối thi 7 200
  Nghiệp vụ lễ tân khách sạn T67 Các khối thi 7 50
  Quản trị nhà hàng T68 Các khối thi 7 50
  Kỹ thuật chế biến món ăn T69 Các khối thi 7 50
           
4 ĐH Đà Lạt
  Đào tạo Đại học
  Toán học 101 A 13 30
  Vật lý 105 A 13 100
  Công nghệ thông tin 107 A 13 90
  Điện tử viễn thông 108 A 13 140
  Hóa học 201 A 13 30
  Sinh học 301 B 14 110
  Môi trường 303 B 14 30
  Nông học 304 B 14 140
  Công nghệ sau thu hoạch 306 B 14 150
  Quản trị kinh doanh 401 A 13 40
  Kế toán 403 A 13 50
  Xã hội học 502 C 14 25
  Văn hóa học 503 C 14 25
  Việt Nam học 605 C 14 25
  Đông phương học 608 C 14 Chuyên ngành Hàn Quốc học: 25
Chuyên ngành Nhật Bản học: 25
D1 13 Chuyên ngành Hàn Quốc học: 20
Chuyên ngành Nhật Bản học: 20
  Tiếng Anh 701 D1 13 50
  Đào tạo Cao đẳng
  Công nghệ thông tin C65 A 10 120
  Điện tử viễn thông C66 A 10 120
  Công nghệ sau thu hoạch C67 B 11 120
  Kế toán C68 A 10 120
  Đào tạo trung cấp chuyên nghiệp
  Trung cấp Kế toán T07 A 5 120
  Trung cấp Pháp lý T05 C 5 120
  Trung cấp Du lịch T06 D1 5 120
           
5 ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM 
  Đào tạo Đại học
  Điều khiển tàu biển (Chỉ tuyển nam) 101 A 13 47
  Khai thác máy tàu thủy(Chỉ tuyển nam) 102 A 13 75
  Điện và tự động tàu thủy 103 A 13 30
  Cơ giới hóa xếp dỡ 108 A 13 25
  Xây dựng công trình thủy 109 A 13 53
  Máy xây dựng 114 A 13 35
  Mạng máy tính 115 A 13 30
  Quy hoạch giao thông 117 A 13 13
  Thiết bị năng lượng tàu thủy 119 A 13 40
  Xây dựng đường sắt - Metro 120 A 13 37
  Đào tạo Cao đẳng
  Điều khiển tàu biển (Chỉ tuyển nam) C65 A 10 80
  Khai thác máy tàu thủy(Chỉ tuyển nam) C66 A 10 80
  Công nghệ thông tin C67 A 10 75
  Cơ khí động lực C68 A 10 65
  Kinh tế vận tải biển C69 A 10 70
           
6 ĐH Bách Khoa TP.HCM
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ Dệt may 112 A 15,5 50
  KT & Quản lý Môi trường 125 A 16,5 80
  KT Giao thông 126 A 16,5 35
  KT Hệ thống Công nghiệp 127 A 15,5 60
  Công nghệ Vật liệu 129 A 16,5 100
  Trắc địa (Trắc địa-Địa chính) 130 A 15,5 60
  Vật liệu và Cấu kiện Xây dựng 131 A 15,5 60
  Cơ Kỹ thuật 133 A 15,5 50
  Vật lý kỹ thuật 135 A 15,5 30
           
7 ĐH Kinh tế (DHK)  (ĐH Huế)
  Đào tạo Đại học
  Kinh tế chính trị 403 A 13 14
D1,2,3,4
 

Trường ĐH Kinh tế (DHK) liên kết với Trường ĐH Phú Yên

  Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) 421 A 13 45
D1,2,3,4
  Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) 441 A 13 46
D1,2,3,4
           
8 ĐH Nông lâm (DHL)  (ĐH Huế)
  Đào tạo Đại học
  Công nghiệp và  Công trình nông thôn 101 A 13 37
  Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 102 A 13 41
  Chế biến lâm sản 312 A 13 46
  Quản lý đất đai 401 A 13 36
  Đào tạo Cao đẳng
  Trồng trọt C65 A 10 45
B 11
  Chăn nuôi - Thú y C66 A 10 45
B 10
  Nuôi trồng thủy sản C67 A 10 45
B 10
  Quản lý đất đai C68 A 10 44
  Công nghiệp và công trình nông thôn C69 A 10 50
           
9 ĐH Khoa học (DHT)  (ĐH Huế)
  Đào tạo Đại học
  Toán học 101 A 14 40
  Tin học 102 A 13 34
  Vật lý 103 A 13 26
  Toán tin ứng dụng 106 A 14 42
  Địa chất 202 A 13 36
  Địa chất công trình và địa chất thủy văn 203 A 13 37
  Triết học 603 A 13 42
C 14
  Hán-Nôm 604 C 14 30
  Ngôn ngữ 608 C 14 35
D1 14
  Đông phương học 609 C 14 29
D1 14
           
10 ĐH Sư phạm (DHS)  (ĐH Huế)
  Đào tạo Đại học
  SP Tin học 102 A 13 34
  SP Kỹ thuật công nghiệp ( *) 104 A 13 29
  SP Công nghệ thiết bị trường học 105 A 13,5 4
B 14
     ( *) Thí sinh trúng tuyển học tại thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
  Trường ĐH Sư phạm (DHS) liên kết với Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh
  SP Kỹ thuật công nghiệp 142 A 13 32
  SP Hóa học 213 A 13 24
  SP Sinh học 312 B 14 28
  SP Kỹ thuật nông lâm 321 B 14 34
  (Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tỉnh Tây Ninh. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường CĐ Sư phạm Tây Ninh)
           
11 ĐH Ngoại ngữ (DHF)  (ĐH Huế)
  Đào tạo Đại học
  Việt Nam học 705 D1,3 15,5 33
  Quốc tế học 706 D1 15,5 21
  Tiếng Anh 751 D1 15,5 14
  Tiếng Nga 752 D1,2,3,4 15,5 29
  Tiếng Pháp 753 D1,3 15,5 48
  Tiếng Trung 754 D1,2,3,4 15,5 57
  Tiếng Nhật 755 D1,2,3,4 15,5 31
  Tiếng Hàn 756 D1,2,3,4 15,5 22
  Trường ĐH Ngoại ngữ (DHF) liên kết với Trường ĐH Phú Yên
  Tiếng Anh 711 D1 14 47
     - Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Yên, khu vực Nam Trung bộ và Tây Nguyên. Thí sinh trúng tuyển học tại Trường ĐH Phú Yên

   - Ngoại ngữ hệ số 2, tổng điểm 3 môn thi chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm sàn khối D là 13 điểm

           
12 Khoa Du lịch (DHD)   (ĐH Huế)
  Du lịch học 401 A 13 38
D1,2,3,4
           
13 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (DHQ)  (ĐH Huế)
  Công nghệ kỹ thuật môi trường 101 A 13 47
B 14
  Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ 201 A 13 60
           
14

ĐH An Giang

  Đào tạo Đại học
  Sư phạm        
  - Vật lý 102 A 13 25
  - Kỹ thuật công nghiệp 104 A 13 40
  - Tin học 106 A 13 25
  - Hóa học 201 A 13 5
  - Sinh học 301 B 14 15
  - Tiếng Anh 701 D1 17 45
  - Giáo dục tiểu học 901 D1 13 100
  Kinh tế        
  - Tài chính doanh nghiệp 401 A 13 15
D1
  - Kinh tế đối ngoại 405 A 13 10
D1
  Nông nghiệp        
  - Phát triển nông thôn 404 A 13 5
B 14
  - Nuội trồng thủy sản 304 B 14 60
  - Chăn nuôi 305 B 14 50
  - Trồng trọt 306 B 14 30
  Kỹ thuật - Công nghệ        
  - Kỹ thuật phần mềm (Tin học) 103 A 13 30
D1
  - Kỹ thuật môi trường 310 A 13 30
  Xã hội - Nhân văn        
  Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 605 A 13 20
D1
  Tiếng Anh 702 D1 17 30
  Đào tạo Cao đẳng
  SP Tiếng Anh C71 D1 13 60
  SP Tin học C77 A 10 50
D1
   - Các ngành ĐH Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và huyện Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh của TP.Cần Thơ. Các ngành ĐH ngoài Sư phạm: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh ĐB.SCL. Hệ CĐ SP chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang.
           
15 ĐH  Quảng Nam
  Đào tạo Đại học
  Sư phạm Vật lý 101 A 13 20
  Sư phạm Ngữ văn 102 C 14 29
  Sư phạm Sinh – KTNN 109 B 14 15
  Giáo dục Tiểu học 103 A 13 25
C 14
  Tiếng Anh 107 D1 13 60
  Kế toán 104 A 13 102
D1
  Quản trị kinh doanh 105 A 13 34
D1
  Việt Nam học 108 C 14 68
D1 13
  Đào tạo Cao đẳng
  Công tác xã hội C69 C 11 60
  Việt Nam học C70 C 11 60
D1 10
  Tiếng Anh C71 D1 10 60
  Tin học C72 A 10 60
  Kế toán C75 A 10 60
D1
  Sư phạm Hoá-Sinh C76 B 11 55
  Sư phạm Toán C77 A 10 55
  Sư phạm Lý-KTCN C78 A 10 55
  Giáo dục Tiểu học C79 A 10 55
C 11
  Tài chính-Ngân hàng C80 A 10 60
D1
  Quản trị kinh doanh C81 A 10 60
D1
   - Các ngành  Sư phạm có chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở Quảng Nam

  - Các ngành: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học ngoài chỉ tiêu ngân sách nhà nước, xét tuyển trên toàn quốc, người học nộp học phí

           
16

Khoa kinh tế - ĐH QG TPHCM

  Đào tạo Đại học
  Kinh tế và quản lý công   A 17 26
D1
  Hệ thống thông tin quản lý   A 17 63
  Luật Dân sự   A 17 109
D1
           
17  ĐH QUY NHƠN
  Các ngành Sư phạm        
  - SP Kĩ thuật công nghiệp 103 A 13 58
  - SP Giáo dục chính trị 604 C 14 39
  - SP Tâm lí giáo dục 605 B 14 40
C
  - Sư phạm Tin học 113 A 13 73
  Các ngành cử nhân khoa học        
  - Toán học 104 A 13 87
  - Tin học 105 A 13 97
  - Vật lí 106 A 13 86
  - Hóa học 202 A 13 80
  - Sinh học 302 B 14 50
  - Địa lí (Địa lí tài nguyên môi
Trường, Địa lí du lịch)
204 A 13 64
B 14
  - Ngữ văn 606 C 14 63
  - Lịch sử 607 C 14 68
  - Công tác xã hội 608 C 14 72
  - Tiếng  Anh 751 D1 13 53
  - Tiếng Trung Quốc 752 D1,4 13 30
  - Việt Nam học 609 C 14 23
D1 13
  Các ngành cử nhân kinh tế        
  - Quản trị kinh doanh 401 A 13 25
  - Kinh tế (Kinh tế-Kế hoạch-Đầu tư) 403 A 13 89
  Các ngành kỹ sư        
  - Kỹ thuật Điện 107 A 13 70
  - Điện tử - Viễn thông 108 A 13 99
  - Công nghệ kỹ thuật xây dựng 112 A 13 36
  - Nông học 303 B 14 123
  Các ngành liên kết        
  - Công nghệ Hữu cơ - Hoá dầu 109 A 16 46
           
18 ĐH TIỀN GIANG
  Đào tạo Đại học
  SP Toán học 101 A 16,5 7
  SP Vật lí 102 A 14 16
  SP Ngữ văn 601 C 14 36
  GD Tiểu học 103 A 13,5 52
C 14,5
  Kế Toán 401 A 13 55
  Quản trị kinh doanh 402 A 13 81
  Tin học ứng dụng 403 A 13 95
  Công nghệ KTXD 404 A 13 13
  Đào tạo Cao đẳng
  SP Toán học C65 A 10 30
  Giáo dục mầm non 6C6 M 10 95
  Tin học ứng dụng C69 A 10 53
  Công nghệ thực phẩm C70 A 10 31
  Cơ khí động lực C71 A 10 65
  CNKT Điện - Điện tử C72 A 10 46
  CNKT Xây dựng C73 A 10 54
  Công nghệ may C74 A 10 54
  Kế Toán C75 A 10 57
  Quản trị kinh doanh C76 A 10 46
  Nuôi trồng thủy sản C77 A 10 75
B 11
  SP Âm nhạc C79 N 14 26
  SP Mỹ thuật C80 H 14 27
  SP Ngữ văn C81 C 11 35
  SP Tiếng Anh C82 D1 10 91
  Giáo dục tiểu học C88 A 10 172
C 11
           
19 ĐH Tôn Đức Thắng
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ thông tin 101 A 15 790
D1
  Toán-Tin ứng dụng 102 A 15
  Điện-Điện tử 103 A 15
  Bảo hộ lao động 104 A 15
B 15
  Xây dựng DD & CN 105 A 15
  Xây dựng cầu đường 106 A 15
  Cấp thoát nước-MTN 107 A 15
B 15
  Qui hoạch đô thị 108 A 15
  Công nghệ hóa học 201 A 15
B 16
  Khoa học môi trường 300 A 15
B 16
  Công nghệ sinh học 301 B 17
  Tài chính-Tín dụng 401 A 16
D1
  Kế toán-Kiểm toán 402 A 16
D1
  Quản trị kinh doanh 403 A 1616
D1
  QTKD quốc tế 404 A 16
D1
  QTKD nhà hàng-KS 405 A 16
D1
  Xã hội học 501 C 14
D1 14
  Việt Nam học 502 C 15
D1 15
  Tiếng Anh 701 D1 14
  Tiếng Trung Quốc 704 D1,4 14
  Trung – Anh 707 D1,4 14
  Mỹ thuật công nghiệp 800 H 18
  Quan hệ lao động 406 A 15
D1
  Đào tạo Cao đẳng
  Công nghệ thông tin C65 A 10 664
D1
  Điện-Điện tử C66 A 10
  Xây dựng DD & CN C67 A 10
  Kế toán-Kiểm toán C69 A 10
D1
  Quản trị kinh doanh C70 A 10
D1
  Tài chính-tín dụng C71 A 10
D1
  Tiếng Anh C72 D1 10
           
20 ĐH Văn Lang
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ thông tin 101 A 13  
D1
  Kỹ thuật nhiệt lạnh 102 A 13  
  Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A 13  
  Kiến trúc 104 V 21  
  Công nghệ và quản lý môi trường 301 A 13  
B 14
  Công nghệ sinh học 302 A 13  
B 14
  Tài chính tín dụng 401 A 13  
D1
  Kế toán 402 A 13  
D1
  Quản trị kinh doanh 403 A 13  
D1
  Kinh tế thương mại 404 A 13  
D1
  Du lịch 405 A 13  
D1,3
  Quan hệ công chúng 601 A 13  
D1 13
C 14
  Tiếng Anh 701 D1 17  
  Mỹ thuật công nghiệp 800 H 21  
V
           
21 ĐH Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
  Đào tạo Đại học
  Toán - Tin học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp toán trong tin học) 101 A 16 120
  Vật lý (Vật lý lý thuyết, Vật lý chất rắn, Vật lý điện tử, Vật lý ứng dụng, Vật lý hạt nhân, Vật lý trái đất, Vật lý - Tin học, Vật lý môi trường) 104 A 15,5 120
  Điện tử viễn thông (Điện tử nano, Máy tính & mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh) 105 A 18 70
  Nhóm ngành Công nghệ thông tin: 107 A 19 50
  - Mạng máy tính & Viễn thông
  - Khoa học máy tính
  - Kỹ thuật phần mềm
  - Hệ thống thông tin
  Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn (Hải dương học vật lý, Hải dương học toán tin, Hải dương học hóa sinh, Hải dương học kỹ thuật kinh tế, Khí tượng và thủy văn). 109 A 15 70
  Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu polyme) 207 A 14 110
  Sinh học (Tài nguyên môi trường, Sinh học thực vật, Sinh học động vật, Vi sinh sinh hóa) 301 B 16 50
  Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, Công nghệ sinh học nông nghiệp, Công nghệ sinh học môi trường, Công nghệ sinh học công nghiệp, Sinh tin học) 312 A 18 20
B 19 20
  Đào tạo Cao đẳng
  Tin học C67 A 11 800
           
22 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn TP.HCM
  Đào tạo Đại học
 

Nhân học

606 C 15 35
D1 15 15
  Triết học 607 C 16 30
D1 16 10
 

Thư viện – Thông tin

610 C 15 45
D1 15 15
  Giáo dục 612 C 15 45
D1 15 15
 

Lưu trữ học

623 C 15 45
D1 15,5 15
  Song ngữ Nga – Anh 702 D1 15 45
D2 15 5
 

Ngữ văn Pháp

703 D1 15 40
D3 15 10
  Ngữ văn Trung Quốc 704 D1 15 80
D4 15 10
  Ngữ văn Đức 705 D1 15 40
           
23 ĐH Sài Gòn
  Đào tạo Đại học
  Công nghệ thông tin 101 A 16 50
  Thư viện Thông tin 602 C 15,5 70
D1 15,5
  Tiếng Anh (Thương mại-Du lịch) 701 D1 17,5 80
  Sư phạm Vật lí 112 A 15,5 15
  Sư phạm Sinh học 311 B 16 15
  Sư phạm Ngữ văn 611 C 15,5 30
  Sư phạm Lịch sử 612 C 14,5 20
  Sư phạm Địa lý 613 A 14,5 25
C 14,5
  GD chính trị 614 C 14,5 30
D1 14,5
  Sư phạm Tiếng Anh 711 D1 17 10
  Quản lí Giáo dục 913 A 13,5 30
C 14,5
D1 13,5
  Luật học: gồm các chuyên ngành    
  Luật hành chính 501 A 14 60
C 16
D1 15
  Luật thương mại 502 A 14 60
C 16
D1 15
  Luật kinh doanh 503 A 14 60
C 16
D1 15
  Âm nhạc: gồm các chuyên ngành    
  Thanh nhạc 801 N Điểm thi môn Văn, TSĐH 2009, từ 04 điểm trở lên. Ngày 10
  Lí luận Âm nhạc 802 10
  Chỉ huy hợp xướng 803 10
           
24 ĐH Nông Lâm
  Đào tạo Đại học
  Cơ khí Chế biến Bảo quản NSTP 100 A 14 40
  Cơ khí Nông lâm 101 A 14 50
  Chế biến Lâm sản 102 A 14 20
  Công nghệ Giấy-Bột giấy 103 A 14 50
  Công nghệ Thông tin 104 A 15 20
  Công nghệ Nhiệt lạnh 105 A 14 50
  Điều khiển Tự động 106 A 14 50
  Cơ Điện tử 108 A 14 40
  Công nghệ - Kỹ thuật Ô tô 109 A 14 30
  Công nghệ địa chính 408 A 14,5 50
  Lâm nghiệp 305 A 13,5 20
B 15,5
  Nông Lâm kết hợp 306 A 13,5 20
B 15,5
  Ngư y (Bệnh học thủy sản) 309 A 13,5 50
B 15,5
  Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 316 A 13,5 40
B 15,5
  Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 317 A 13,5 20
B 15,5
  Sư phạm kỹ thuật công-nông nghiệp 320 A 13,5 20
B 15,5
  Kinh tế Nông lâm 400 A 14,5 40
D1
  Kinh tế tài nguyên môi trường 401 A 14,5 30
D1
  Phát triển Nông thôn & Khuyến nông 402 A 14,5 50
D1
  Quản lý Thị trường Bất động sản 407 A 14,5 60
D1
  Hệ thống thông tin địa lý 110 A 14,5 50
D1
  Đào tạo Cao đẳng
  Cao đẳng Tin học C65 A 10 120
  Cao đẳng Quản lý đất đai C66 A 10 120
D1
  Cao đẳng Cơ khí Nông lâm C67 A 10 60
  Cao đẳng Kế toán C68 A 10 100
D1
  Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản C69 A 10 80
B 11
  Nông lâm TP.HCM tại Phân hiệu tại Gia Lai
  Đào tạo Đại học
  Nông học 118 A 13 40
B 14
  Lâm nghiệp 120 A 13 40
B 14
  Kế toán 121 A 13 40
D1
  Quản lý đất đai 122 A 13 40
D1
  Quản lý môi trường 123 A 13 30
B 14
  Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 124 A 13 40
B 14
  Thú y 125 A 13 45
B 14
           
25 ĐH Phú Yên
  Đào tạo Đại học
  Giáo dục Tiểu học 101 A 13 10
C 14 15
D1 13 10
  Giáo dục Mầm non 102 M 13 10
  Sư phạm Tin học 103 A 13 40
  Cử nhân Tin học 210 A 13 50
  Sinh học 203 B 14 50
  Đào tạo Cao đẳng
  Giáo dục tiểu học C65 A 11 20
C 11 20
D1 10 10
  Sư phạm Tin học C67 A 10 50
  Giáo dục mầm non C68 M 10 50
  Sư phạm Tiếng Anh C69 D1 10 100
  Tin học (ngoài sư phạm) C70 A 10 50
  Lâm nghiệp C71 A 10 20
B 11 30
  Chăn nuôi C72 A 10 20
B 11 30
  Kế toán C73 A 10 30
D1 10 20
  Quản trị kinh doanh C74 A 10 30
D1 10 20
           
26

ĐH Quốc tế

  Đào tạo Đại học
  Các ngành do trường ĐH Quốc tế cấp bằng:
  - Công nghệ Thông tin 150 A 15 130
  - Khoa học Máy tính 152 A 15 80
  - Điện tử Viễn thông 151 A 15 115
  - Công nghệ Sinh học 350 A 15 23
B 15,5 142
D1 15,5 15
  - Quản trị Kinh doanh 450 A 17,5 101
D1 18 99
  Các ngành thuộc chương trình liên kết (CTLK) do các trường ĐH nước ngoài cấp bằng:
  Ngành Công nghệ Thông tin:        
  - CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng 160 A 14 50
  - CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng 162 A 14 35
  Ngành Điện tử Viễn thông:        
  - CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng 161 A 14 50
  CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng 163 A 14 35
  Ngành Công nghệ Điện – Điện tử:        
  - CTLK do trường ĐH New South Wales cấp bằng 164 A 14 30
  Ngành Công nghệ Viễn thông:        
  - CTLK do trường ĐH New South Wales cấp bằng 165 A 14 30
  Ngành Công nghệ Sinh học:        
  - CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng 360 A 14 8
B 38
D1 4
  - CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng 361 A 14 8
B 28
D1 4
  Ngành Quản trị Kinh doanh:        
  - CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng 460 A 14 33
D1 27
  - CTLK do trường ĐH West of England cấp bằng 461 A 14 19
D1 21
  - CTLK do trường ĐH Auckland cấp bằng 462 A 14 16
D1 14
  Ngành Công nghệ Máy tính:        
  - CTLK do trường ĐH Nottingham cấp bằng 161 A 14 50
  - CTLK do trường ĐH New South Wales cấp bằng 166 A 14 30
  Ngành Kỹ thuật Điện tử:        
  - CTLK do trường ĐH Rutgers cấp bằng 167 A 14 25
  - CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng 170 A 14 30
  - CTLK do Học viện AIT cấp bằng 172 A 14 40
  Ngành Kỹ thuật Máy tính:        
  - CTLK do trường ĐH Rutgers cấp bằng 168 A 14 25
  - CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng 169 A 14 30
  Ngành Kỹ thuật Công nghiệp và Hệ thống:        
  - CTLK do trường ĐH Rutgers cấp bằng 362 A 13,5 30
  - CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng 364 A 13,5 30
  Ngành Kỹ thuật Sinh học:        
  - CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng 363 A 14 6
B 19
D1 5
  Ngành Khoa học Máy tính:        
  - CTLK do trường ĐH Sunny Binghamton cấp bằng 153 A 14 30
  Ngành Công nghệ Thông tin và Truyền thông:        
  - CTLK do Học viện AIT cấp bằng 171 A 14 40
  Ngành Cơ – Điện tử:        
  - CTLK do Học viện AIT cấp bằng 173 A 14 40
           
27 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
  Đào tạo Đại học
  Kỹ thuật công nghiệp 104 A 14,5 63
  Cơ tin kỹ thuật 107 A 14,5 40
  Thiết kế máy 108 A 14,5 40
  Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh 110 A 14,5 13
  Công nghệ may 113 A 14,5 37
  Công nghệ Kỹ thuật máy tính 117 A 14,5 25
  Quản lý công nghiệp 119 A 14,5 14
  Kỹ thuật nữ công 301 A 14,5 22
B 16
  Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử 901 A 14,5 37
  Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp 902 A 14,5 46
  Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy 903 A 14,5 46
  Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 904 A 14,5 49
  Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 905 A 14,5 49
  Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực 909 A 14,5 47
  Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh 910 A 14,5 47
  Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 912 A 14,5 45
           
28 ĐH Công nghệ thông tin
  Đào tạo Đại học
  Khoa học máy tính 171 A 16 70
  Kỹ thuật máy tính 172 A 16 70
  Hệ thống thông tin 174 A 16 80
  Mạng máy tính và truyền thông 175 A 17 30
           
29 ĐH Sư phạm TP.HCM
  Đào tạo Đại học        
  Hệ Sư phạm  
  Tin học 103 A 15,5 70
  Tâm lý- Giáo dục 604 C 15 10
D1
  GD Chính trị 605 C 15 45
D1
  Sử - GDQP 610 A 15,5 43
C
D1
  Song ngữ Nga-Anh 702 D1,2 19 30
  Tiếng Pháp 703 D3 19  
  Tiếng Trung 704 D4 19 12
  GD Đặc biệt 904 C 14 14
D1
  Quản lý giáo dục 609 A 20 15
C
D1
  Hệ CN ngoài Sư phạm  
  Song ngữ Nga-Anh 752 D1,2 19 70
  Tiếng Pháp 753 D1,3 19 30
  Tiếng Trung 754 D1,4 19 90
  Tiếng Nhật 755 D1,4,6 19 30
  CNTT 104 A 15,5 100
D1
  Vật lý 105 A 15,5 35
  Hoá học 106 A 15,5 30
  Ngữ văn 606 C 15 10
  Việt Nam học 607 C 15 40
D1
  Quốc tế học 608 C 15,5 65
D1
           
30  ĐH LUẬT TP. HCM
  Đào tạo Đại học
  Luật Dân sự 502 A 19 200
D1,3 16,5
  Luật Hình sự 503 A 19
D1,3 16,5
  Luật Hành chính 504 A 19
D1,3 16,5
  Luật Quốc tế 505 A 19
D1,3 16,5
  Quản trị - Luật 506 A 19 50
D1,3 16,5
           
31 ĐH Hoa Sen
  Đào tạo Đại học
  Toán ứng dụng  (chuyên ngành Hệ thống thông tin tài chính, Thống kê và tính toán khoa học – hợp tác với Đại học Lyon 1, Pháp) 103 A 18 80
  Thiết kế thời trang 801 H 17 80
   - Môn Toán nhân hệ số 2
<!--[if !supportLineBreakNewLine]--> - <!--[endif]-->Môn Hội họa nhân hệ số 2
           
32 ĐH Quảng Bình
  Đào tạo Đại học
  Sư phạm Toán - Lý 101 A 13 29
  Kế toán 202 A 13 97
  Quản trị kinh doanh 203 A 13 98
  Tin học 401 A 13 135
  Sư phạm Sinh học 102 B 14 25
  Nuôi trồng thủy sản 301 B 14 120
  Sư phạm Văn - Sử 103 C 16 11
  Giáo dục chính trị 104 C 14 20
  Tiếng Anh 201 D1 13,5 9
  Đào tạo Cao đẳng
  Kế toán C71 A 10 197
  Quản trị kinh doanh C72 A 10 79
  Tin học C91 A 10 98
  Công nghệ kỹ thuật điện C92 A 10 54
  Xây dựng cầu đường C93 A 10 50
  Xây dựng dân dụng và công nghiệp C94 A 10 50
  Lâm nghiệp C81 B 11 35
  Trồng trọt C82 B 11 40
  Chăn nuôi C83 B 11 40
  Nuôi trồng thủy sản C84 B 11 39
  Công tác xã hội C73 C 11 192
  Việt Nam học C74 C 11 98
  Thư viện - thông tin C75 C 11 94
  Tiếng Anh C76 D 10 100
  Sư phạm Mỹ thuật C66 H 11  

Theo VietnamNet


Tin mới hơn:

ĐH Huế: Công bố công khai thống kê hồ sơ NV2 (9/6/2010)

Năm 2011 tăng 5-7% chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ (8/31/2010)

Tư vấn tuyển sinh: Thất lạc giấy báo trúng tuyển thì phải làm sao? (8/30/2010)

Công bố xét tuyển nguyện vọng 2 vào các trường ĐH, CĐ (8/27/2010)

Hơn 100.000 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 vào 161 trường (8/26/2010)

Tin cũ hơn:

- Phạm Mạnh Cường - chàng thủ khoa (8/17/2009)

Tin mới nhất

ĐH Huế: Công bố công khai ...

Để tạo cơ hội cho thí sinh biết được số lượng hồ sơ nguyện vọng 2 nộp ...


Huế: Trường THCS Nguyễn Tri ...

(Netcodo) Chiều 04/9/2010, trường THCS Nguyễn Tri ...


TT Huế: 127 trường học đạt ...

Tính đến đầu năm học 2010-2011, ngành ...


Trao Học bổng "VNPT - Chắp ...

Trong không khí hào hùng, sôi nổi của toàn ...


Chủ tịch nước gửi thư chúc ...

Nhân dịp khai giảng năm học mới 2010-2011, ...


Tin đọc nhiều nhất

Thi tuyển sinh vào lớp 10 ...

Hôm qua (21/6), nhiều tỉnh thành trên ...


Hướng dẫn tổ chức Lễ khai ...

Căn cứ yêu cầu nhiệm vụ năm học 2009-2010 và ...


ĐH Ngoại thương tuyển sinh ...

Trường ĐH Ngoại thương thông báo tuyển ...


Các trường tiếp tục công bố ...

Các trường ĐH, CĐ cả hai miền Bắc, Nam tiếp ...


Đại học Huế: Điểm sàn dự kiến ...

Đại học Huế vừa công bố kết quả điểm thi Kỳ thi tuyển sinh Đại học 2010 ...


Liên kết website